coach

/ˈkoʊtʃ/
danh từ
  • Xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa).
  • Toa hành khách.
  • Xe buýt chạy đường dài.
  • Người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi... ).
  • Huấn luyện viên.
động từ
  • Chở bằng xe ngựa.
  • Dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi).
  • Huấn luyện, luyện tập (một vận động viên).
  • Hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm.
  • Dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai).
  • Đi bằng xe ngựa.
  • Học tư (ai) (để luyện thi).
Danh từ
  1. Một loại xe có bánh, thường được kéo bởi ngựa.
    A wheeled vehicle, generally pulled by a horse.
    Từ đồng nghĩa:carriage
  2. (Vận tải đường sắt, Vương quốc Anh, Úc) Một toa xe chở khách, được kéo bởi một đầu máy xe lửa hoặc một bộ phận của nhiều bộ phận.
    (rail transport, UK, Australia) A passenger car, either drawn by a locomotive or part of a multiple unit.
    Từ đồng nghĩa:carriage
  3. (ban đầu là tiếng lóng của Đại học Oxford) Người huấn luyện hoặc người hướng dẫn.
    (originally Oxford University slang) A trainer or instructor.
    football coach
    huấn luyện viên bóng đá
  4. (Anh, Úc) Xe buýt đường dài hoặc do tư nhân thuê.
    (British, Australia) A long-distance, or privately hired, bus.
Động từ
  1. (Nội động từ, thể thao) Luyện tập.
    (intransitive, sports) To train.
  2. (thông tục) Hướng dẫn; để đào tạo.
    (transitive) To instruct; to train.
    She has coached many opera stars.
    Cô đã huấn luyện nhiều ngôi sao opera.
  3. (Nội động) Học theo gia sư.
    (intransitive) To study under a tutor.
  4. (nội động) Đi du lịch bằng xe khách (đôi khi là xe khách).
    (intransitive) To travel in a coach (sometimes coach it).
Trạng từ
  1. (chủ yếu là Hoa Kỳ) Thông qua một phần của máy bay chở khách thương mại hoặc tàu hỏa dành riêng cho những người trả giá vé tiêu chuẩn thấp hơn; thông qua phần kinh tế.
    (chiefly US) Via the part of a commercial passenger airplane or train reserved for those paying the lower standard fares; via the economy section.
    John flew coach to Vienna, but first-class back home.
    John bay xe khách tới Vienna nhưng lại ngồi khoang hạng nhất ở quê nhà.
🎬 Nghe “coach” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish