coarse

/kɔrs/
tính từ
  • Kém, tồi tàn (đồ ăn... ).
  • To cánh, to sợi, không mịn, thô.
  • Thô lỗ, lỗ mãng.
  • Thô tục, tục tĩu.
Tính từ
  1. Với kết cấu thô; không mịn màng.
    With a rough texture; not smooth.
    Từ đồng nghĩa:thickroughsharphardrude
  2. Được tạo thành từ các hạt lớn.
    Composed of large particles.
    coarse sand
    cát thô
    Từ đồng nghĩa:thickroughsharphardrude
  3. Thiếu sự tinh tế, hương vị hoặc sự tinh tế.
    Lacking refinement, taste or delicacy.
    coarse manners
    cách cư xử thô lỗ
    Từ đồng nghĩa:thickroughsharphardrude
  4. (cổ xưa, bằng kim loại) Chưa tinh chế.
    (archaic, of a metal) Unrefined.
    Từ đồng nghĩa:thickroughsharphardrude
🎬 Nghe “coarse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish