coast

/ˈkoʊst/
danh từ
  • Bờ biển.
  • , (Ca-na-đa) đường lao (của xe trượt tuyết)
  • sự lao xuống (của xe trượt tuyết).
  • Sự lao dốc; thả dốc (mô tô, xe đạp).
động từ
  • Đi men bờ biển (tàu bè).
  • Trượt xuống, lao xuống (xe trượt tuyết).
  • Thả cho (xe đạp) xuống dốc (không đạp); tắt máy lao dốc (mô tô).
Danh từ
  1. Rìa đất nơi tiếp giáp với đại dương, biển, vịnh, vịnh hoặc hồ lớn.
    The edge of the land where it meets an ocean, sea, gulf, bay, or large lake.
    The rocky coast of Maine has few beaches.
    Bờ biển nhiều đá của Maine có ít bãi biển.
  2. (lỗi thời) Mặt bên hoặc cạnh của cái gì đó.
    (obsolete) The side or edge of something.
    And the Coaſt towards which the lines KL and VX are drawn, may be call’d the Coaſt of unuſual Refraction.
    Và Lớp phủ mà các đường KL và VX hướng tới có thể được gọi là Lớp phủ khúc xạ bất thường.
  3. (lỗi thời) Một vùng đất; một quận hoặc một quốc gia.
    (obsolete) A region of land; a district or country.
  4. (lỗi thời) Một vùng không trung hoặc thiên đường.
    (obsolete) A region of the air or heavens.
Động từ
  1. (nội động) Lướt đi mà không tốn thêm năng lượng; để cho phép xe tiếp tục chuyển động về phía trước sau khi nhả động cơ hoặc ngừng sử dụng động lực.
    (intransitive) To glide along without adding energy; to allow a vehicle to continue moving forward after disengaging the engine or ceasing to apply motive power.
    When I ran out of gas, fortunately I managed to coast into a nearby gas station.
    Khi hết xăng, may mắn thay tôi đã chạy được vào một trạm xăng gần đó.
  2. (Nội hàm, hàng hải) Đi dọc bờ biển.
    (intransitive, nautical) To sail along a coast.
    Từ đồng nghĩa:hug the coastline
  3. (nội động từ, nghĩa bóng) Nỗ lực tối thiểu; tiếp tục làm việc gì đó một cách thường lệ, không có sáng kiến ​​hay nỗ lực.
    (intransitive, figurative) To make a minimal effort; to continue to do something in a routine way, without initiative or effort.
  4. (nội động từ, lỗi thời) Đến gần; tiếp cận; để giữ gần, hoặc bên cạnh.
    (intransitive, obsolete) To draw near to; to approach; to keep near, or by the side of.
🎬 Nghe “coast” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish