coat

/ˈkoʊt/
danh từ
  • Áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông).
  • Áo choàng (phụ nữ); (từ cổ, nghĩa cổ) váy.
  • Bộ lông (thú).
  • Lớp, lượt (sơn, vôi... ).
  • (vỏ, củ hành, củ tỏi).
  • Màng.
  • Túi (buồm).
động từ
  • Mặc áo choàng.
  • Phủ, tẩm, bọc, tráng.