cock

/ˈkɑːk/
danh từ
  • Con gà trống.
  • Chim trống (ở những danh từ ghép).
  • Người đứng đầu; người có vai vế nhất; đầu sỏ.
  • Chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weathercock).
  • Vòi nước.
  • Kim (của cái cân).
  • Cò súng.
  • , tục cái buồi, con cặc.
  • Mép mũ vểnh lên; đầu mũ hếch lên.
  • Cái liếc, cái nháy mắt.
  • Đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng).
động từ
  • Lên cò súng.
  • Vểnh lên, hếch lên, dựng lên.
  • Nháy nháy ai; liếc nhìn ai.
  • Vểnh lên.
  • Vênh váo ra vẻ thách thức.