coffee

/ˈkɑfi/
danh từ
  • Cà phê.
  • Bột cà phê.
  • Hột cà phê rang.
  • Cây cà phê.
  • Bữa ăn nhẹ có cà phê ((cũng) coffee-and).
  • Màu cà phê.
Danh từ
  1. (không đếm được) Đồ uống được làm bằng cách ngâm hạt cà phê vào nước nóng.
    (uncountable) A beverage made by infusing the beans of the coffee plant in hot water.
    He and his friends used to order coffee whenever they went out.
    Anh và bạn bè thường gọi cà phê mỗi khi đi chơi.
    Từ đồng nghĩa:colorcoffeejamokejavajoe
  2. (đếm được) Một khẩu phần đồ uống này.
    (countable) A serving of this beverage.
    Từ đồng nghĩa:colorcoffeejamokejavajoe
  3. Hạt của cây dùng để làm cà phê, được gọi là 'hạt' do hình dạng của chúng.
    The seeds of the plant used to make coffee, called ‘beans’ due to their shape.
    Từ đồng nghĩa:colorcoffeejamokejavajoe
  4. Bột được làm bằng cách rang và nghiền hạt.
    The powder made by roasting and grinding the seeds.
    Từ đồng nghĩa:colorcoffeejamokejavajoe
Tính từ
  1. Có màu nâu nhạt giống cà phê sữa.
    Of a pale brown colour, like that of milk coffee.
  2. Bàn: một chiếc bàn nhỏ, thấp thích hợp cho những người ngồi ở ghế dài để đặt tách cà phê.
    Of a table: a small, low table suitable for people in lounge seating to put coffee cups on.
Động từ
  1. (Động) Uống cà phê.
    (intransitive) To drink coffee.
  2. (thông tục) Đưa cà phê cho.
    (transitive) To give coffee to.
🎬 Nghe “coffee” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish