cold

/ˈkoʊld/
tính từ
  • Lạnh, lạnh lẽo, nguội.
  • Phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình.
  • Làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị.
  • Yếu, khó ngửi thấy (màu, hơi con thú đang bị săn đuổi).
  • Mát (màu sắc).
danh từ
  • Sự lạnh nhạt, sự lạnh lẽo.
  • Sự cảm lạnh.
Tính từ
  1. (về đồ vật) Nhiệt độ thấp.
    (of a thing) Having a low temperature.
    A cold wind whistled through the trees.
    Một cơn gió lạnh thổi qua hàng cây.
    Từ đồng nghĩa:chilledchillyfreezingfrigidglacial
  2. (về thời tiết) Làm cho không khí trở nên lạnh.
    (of the weather) Causing the air to be cold.
    The forecast is that it will be very cold today.
    Dự báo hôm nay trời sẽ rất lạnh.
    Từ đồng nghĩa:brass monkeysnippyparkytaters
  3. (của người hoặc động vật) Cảm giác lạnh, đặc biệt đến mức khó chịu.
    (of a person or animal) Feeling the sensation of coldness, especially to the point of discomfort.
    She was so cold she was shivering.
    Cô lạnh đến mức run rẩy.
    Từ đồng nghĩa:algidArcticBalticborealbrass monkeys
  4. Không thân thiện; xa cách về mặt cảm xúc hoặc vô cảm.
    Unfriendly; emotionally distant or unfeeling.
    She shot me a cold glance before turning her back.
    Cô ấy ném cho tôi một cái nhìn lạnh lùng trước khi quay lưng lại.
    Từ đồng nghĩa:aloofdistanthostilestandoffishunfriendly
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái nhiệt độ thấp.
    (uncountable) A condition of low temperature.
    Come in, out of the cold.
    Vào đi, cho khỏi lạnh.
    Từ đồng nghĩa:coldnesscommon coldcoryzahead coldpose
  2. (với 'the', nghĩa bóng) Nơi khắc nghiệt; một nơi bị bỏ rơi.
    (with 'the', figurative) A harsh place; a place of abandonment.
    The former politician was left out in the cold after his friends deserted him.
    Cựu chính trị gia này đã bị bỏ rơi sau khi bị bạn bè bỏ rơi.
    Từ đồng nghĩa:coldnesscommon coldcoryzahead coldpose
  3. (đếm được, bệnh lý) Một bệnh thông thường, thường vô hại, thường do virus, thường kèm theo nghẹt mũi và đôi khi sốt.
    (countable, pathology) A common, usually harmless, usually viral illness, usually with congestion of the nasal passages and sometimes fever.
    I caught a miserable cold and had to stay home for a week
    Tôi bị cảm nặng và phải ở nhà một tuần
    Từ đồng nghĩa:coldnesscommon coldcoryzahead coldpose
  4. (không đếm được, tiếng lóng) Rheum; bụi buồn ngủ.
    (uncountable, slang) Rheum; sleepy dust.
    Từ đồng nghĩa:coldnesscommon coldcoryzahead coldpose
Trạng từ
  1. Ở nhiệt độ thấp.
    At a low temperature.
    The steel was processed cold.
    Thép đã được xử lý nguội.
  2. Không có sự chuẩn bị.
    Without preparation.
    The speaker went in cold and floundered for a topic.
    Người nói trở nên lạnh lùng và bối rối khi tìm một chủ đề.
  3. (từ lóng, không trang trọng, hẹn hò) Một cách lạnh lùng, thẳng thắn hoặc trung thực một cách thực tế.
    (slang, informal, dated) In a cold, frank, or realistically honest manner.
🎬 Nghe “cold” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish