collapse

/kəˈlæps/
động từ
  • Đổ, sập, sụp, đổ sập.
  • Gãy vụn, gãy tan.
  • Suy sụp, sụp đổ.
  • Sụt giá, phá giá (tiền).
  • Xẹp, xì hơi (lốp xe... ).
  • Ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược).
  • Méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe).