collapse
/kəˈlæps/động từ
- Đổ, sập, sụp, đổ sập.
- Gãy vụn, gãy tan.
- Suy sụp, sụp đổ.
- Sụt giá, phá giá (tiền).
- Xẹp, xì hơi (lốp xe... ).
- Ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược).
- Méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “collapse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish