collapse

/kəˈlæps/
động từ
  • Đổ, sập, sụp, đổ sập.
  • Gãy vụn, gãy tan.
  • Suy sụp, sụp đổ.
  • Sụt giá, phá giá (tiền).
  • Xẹp, xì hơi (lốp xe... ).
  • Ngã quỵ xuống, gục (vì suy nhược).
  • Méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe).
Động từ
  1. (nội động) Tan vỡ và rơi xuống đột ngột; để chui vào.
    (intransitive) To break apart and fall down suddenly; to cave in.
  2. (nội động) Ngừng hoạt động do hỏng hóc đột ngột; thất bại đột ngột và hoàn toàn.
    (intransitive) To cease to function due to a sudden breakdown; to fail suddenly and completely.
    Pyramid schemes tend to generate profits for a while and then collapse.
    Các mô hình kim tự tháp có xu hướng tạo ra lợi nhuận trong một thời gian và sau đó sụp đổ.
    Từ đồng nghĩa:slump
  3. (Nội động) Gấp lại cho gọn.
    (intransitive) To fold compactly.
    Từ đồng nghĩa:telescope
  4. (chuyển tiếp, tính toán) Trong danh sách phân cấp (chẳng hạn như cây thư mục hoặc mục lục), để ẩn các mục con của (một mục).
    (transitive, computing) In a hierarchical list (such as a directory tree or table of contents), to hide the subentries of (an entry).
Danh từ
  1. Hành động sụp đổ.
    The act of collapsing.
    She suffered a terrible collapse after slipping on the wet floor.
    Cô bị ngã nặng sau khi trượt chân trên sàn ướt.
  2. Hàm không đổi, hàm một giá trị (trong lý thuyết automata) (đặc biệt là ứng dụng gây ra thiết lập lại).
    Constant function, one-valued function (in automata theory) (in particular application causing a reset).
  3. (cricket) Dấu ba chấm của cú đánh bóng sụp đổ.
    (cricket) Ellipsis of batting collapse.
🎬 Nghe “collapse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish