collect

/kəˈlɛkt/
động từ
  • Tập hợp lại.
  • Đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm, sưu tập.
  • Tập trung (tư tưởng...).
  • Suy ra, rút ra.
  • Tập hợp, tụ hợp lại.
  • Dồn lại, ứ lại, đọng lại.
Động từ
  1. (thông tục) Tụ tập lại; tích lũy.
    (transitive) To gather together; amass.
    Suzanne collected all the papers she had laid out.
    Suzanne thu thập tất cả giấy tờ cô đã bày ra.
  2. (thông tục) Để có được; đặc biệt, nhận được từ một ai đó.
    (transitive) To get; particularly, get from someone.
    A bank collects a monthly payment on a client's new car loan. A mortgage company collects a monthly payment on a house.
    Một ngân hàng thu khoản thanh toán hàng tháng cho khoản vay mua ô tô mới của khách hàng. Một công ty thế chấp thu tiền thanh toán hàng tháng cho một ngôi nhà.
  3. (ngoại động) Tích lũy (một số đồ vật tương tự hoặc có liên quan), đặc biệt cho sở thích hoặc giải trí.
    (transitive) To accumulate (a number of similar or related objects), particularly for a hobby or recreation.
    John Henry collects stamps.
    John Henry sưu tập tem.
  4. (thông tục) Đón hoặc lấy [ai đó, trong xe]
    (transitive) To pick up or fetch [someone, in a vehicle]
    Can you collect me from the airport?
    Bạn có thể đón tôi từ sân bay được không?
Tính từ
  1. Được người nhận thanh toán bằng một cuộc gọi điện thoại hoặc một chuyến hàng.
    To be paid for by the recipient, as a telephone call or a shipment.
    It was to be a collect delivery, but no-one was available to pay.
    Đó là một cuộc giao hàng thu tiền, nhưng không có ai sẵn sàng trả tiền.
Trạng từ
  1. Với khoản thanh toán đến hạn từ người nhận.
    With payment due from the recipient.
    I had to call collect.
    Tôi đã phải gọi thu thập.
Danh từ
  1. (Kitô giáo) Lời cầu nguyện được nói trước khi đọc bài học thư tín, đặc biệt là bài học được tìm thấy trong sách cầu nguyện, như với Sách Cầu nguyện chung.
    (Christianity) The prayer said before the reading of the epistle lesson, especially one found in a prayerbook, as with the Book of Common Prayer.
    He used the day's collect as the basis of his sermon.
    Anh ấy đã sử dụng số tiền thu được trong ngày làm cơ sở cho bài giảng của mình.
🎬 Nghe “collect” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish