colour

/ˈkə-lər/
danh từ
  • Màu, sắc, màu sắc.
  • Thuốc vẽ, thuốc màu.
  • Nghệ thuật vẽ màu.
  • Nước da, sắc da (mặt).
  • Màu sắc, vẻ, sắc thái, nét.
  • Cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao... ).
  • Cớ.
động từ
  • Tô màu.
  • Tô điểm, tô vẽ.
  • Đổi màu, ngả màu.
  • Ửng đỏ, đỏ bừng (mặt).
Danh từ
  1. Cách viết màu tiêu chuẩn của Khối thịnh vượng chung và Ireland.
    Commonwealth and Ireland standard spelling of color.
Tính từ
  1. Cách viết màu tiêu chuẩn của Khối thịnh vượng chung và Ireland.
    Commonwealth and Ireland standard spelling of color.
Động từ
  1. Cách viết màu tiêu chuẩn của Khối thịnh vượng chung và Ireland.
    Commonwealth and Ireland standard spelling of color.
🎬 Nghe “colour” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish