column

/ˈkɑːləm/
danh từ
  • Cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Hàng dọc; đội hình hàng dọc (đơn vị bộ đội, tàu chiến).
  • Cột; mục (báo).
Danh từ
  1. (kiến trúc) Một cấu trúc thẳng đứng vững chắc được thiết kế thường để hỗ trợ một cấu trúc lớn hơn phía trên nó, chẳng hạn như mái nhà hoặc dầm ngang, nhưng đôi khi để trang trí.
    (architecture) A solid upright structure designed usually to support a larger structure above it, such as a roof or horizontal beam, but sometimes for decoration.
    Từ đồng nghĩa:postpillarsilepier
  2. Một dòng ghi theo chiều dọc trong một bảng, thường được đọc từ trên xuống dưới.
    A vertical line of entries in a table, usually read from top to bottom.
    Từ đồng nghĩa:postpillarsilepier
  3. Một đoàn quân hoặc xe quân đội, thường dàn hàng dọc theo một con đường.
    A body of troops or army vehicles, usually strung out along a road.
    Từ đồng nghĩa:postpillarsilepier
  4. Phần nội dung văn bản được đọc từng dòng, đặc biệt là trong tài liệu in có nhiều phần liền kề trên một trang.
    A body of text meant to be read line by line, especially in printed material that has multiple adjacent such on a single page.
    It was too hard to read the text across the whole page, so I split it into two columns.
    Thật khó để đọc toàn bộ văn bản trên toàn bộ trang, vì vậy tôi chia nó thành hai cột.
    Từ đồng nghĩa:postpillarsilepier
🎬 Nghe “column” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish