combination

/ˌkɑːmbəˈneɪʃən/
danh từ
  • Sự kết hợp, sự phối hợp.
  • Sự hoá hợp.
  • Hợp chất.
  • Sự tổ hợp.
  • Số bí mật của khóa.
  • Bộ quần áo vệ sinh may liền.
  • Hội, tập đoàn, nghiệp đoàn.
  • Xe mô tô thùng.
Danh từ
  1. Hành động kết hợp, trạng thái kết hợp hoặc kết quả của sự kết hợp.
    The act of combining, the state of being combined or the result of combining.
    combinations of colors
    sự kết hợp của màu sắc
    Từ đồng nghĩa:fusionmerger
  2. Một vật thể được hình thành bằng cách kết hợp.
    An object formed by combining.
    The chef experimented with new flavor combinations.
    Đầu bếp đã thử nghiệm những cách kết hợp hương vị mới.
    Từ đồng nghĩa:fusionmerger
  3. Một dãy số hoặc chữ cái được sử dụng để mở khóa kết hợp.
    A sequence of numbers or letters used to open a combination lock.
    The combination to their safe was the date of birth of their first child.
    Mã số két sắt của họ chính là ngày sinh đứa con đầu lòng của họ.
    Từ đồng nghĩa:fusionmerger
  4. (toán học) Một hoặc nhiều phần tử được chọn từ một tập hợp mà không quan tâm đến thứ tự lựa chọn.
    (mathematics) One or more elements selected from a set without regard to the order of selection.
    Từ đồng nghĩa:fusionmerger
🎬 Nghe “combination” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish