comic

/ˈkɑːmɪk/
tính từ
  • Hài hước, khôi hài.
  • Kịch vui.
danh từ
  • Diễn viên kịch vui.
  • , ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo).
  • Báo tranh chuyện vui.
Tính từ
  1. Liên quan đến hài kịch, như một thể loại văn học.
    Pertaining to comedy, as a literary genre.
    comic genius
    thiên tài truyện tranh
    Từ đồng nghĩa:comediccomical
  2. Sử dụng các kỹ thuật hài kịch, sáng tác, biểu diễn, v.v.; vui vẻ, giải trí.
    Using the techniques of comedy, as a composition, performer etc; amusing, entertaining.
    Từ đồng nghĩa:comediccomical
  3. Vô tình hài hước; buồn cười, buồn cười.
    Unintentionally humorous; amusing, ridiculous.
    Từ đồng nghĩa:comediccomical
  4. Của hoặc liên quan đến truyện tranh hoặc nghệ thuật tuần tự.
    Of or relating to comics or sequential art.
    Từ đồng nghĩa:comediccomical
Danh từ
  1. Một diễn viên hài.
    A comedian.
    She started out as a joke-writer on the radio, and first performed as a comic at the ages of 30.
    Cô khởi nghiệp là một người viết truyện cười trên đài phát thanh và lần đầu tiên biểu diễn dưới dạng truyện tranh ở tuổi 30.
  2. Một câu chuyện bao gồm các hình vẽ được sắp xếp theo trình tự, thường có chú thích bằng văn bản; một cuốn truyện tranh.
    A story composed of drawn images arranged in a sequence, usually with textual captions; a comic book.
  3. (Anh) Tạp chí dành cho trẻ em.
    (British) A children's magazine.
🎬 Nghe “comic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish