command
/kəˈmænd/danh từ
- Lệnh, mệnh lệnh.
- Quyền chỉ huy, quyền điều khiển.
- Sự làm chủ.
- Sự kiềm chế, sự nén.
- Sự tinh thông, sự thành thạo.
- Đội quân (dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan).
- Bộ tư lệnh.
động từ
- Ra lệnh, hạ lệnh.
- Chỉ huy, điều khiển.
- Chế ngự, kiềm chế, nén.
- Sẵn, có sẵn (để sử dụng).
- Đủ tư cách để, đáng được; bắt phải, khiến phải.
- Bao quát.
🔗 Tra thêm tại
