commission
/kəˈmɪʃən/danh từ
- Lệnh, mệnh lệnh.
- Nhiệm vụ, phận sự.
- Sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác.
- Hội đồng uỷ ban.
- Tiền hoa hồng.
- Sự phạm, sự can phạm.
- Bằng phong các cấp sĩ quan.
- Sự trang bị vũ khí.
động từ
- Uỷ nhiệm, uỷ thác.
- Ra lệnh (cho một chiếc tàu) gia nhập đội tàu thường trực; bổ nhiệm (một sĩ quan) chỉ huy tàu chiến; nhận chức chỉ huy (một chiếc tàu).
- Đặt làm, đặt mua (một bức tranh... ).
🔗 Tra thêm tại
