commission

/kəˈmɪʃən/
danh từ
  • Lệnh, mệnh lệnh.
  • Nhiệm vụ, phận sự.
  • Sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác.
  • Hội đồng uỷ ban.
  • Tiền hoa hồng.
  • Sự phạm, sự can phạm.
  • Bằng phong các cấp sĩ quan.
  • Sự trang bị vũ khí.
động từ
  • Uỷ nhiệm, uỷ thác.
  • Ra lệnh (cho một chiếc tàu) gia nhập đội tàu thường trực; bổ nhiệm (một sĩ quan) chỉ huy tàu chiến; nhận chức chỉ huy (một chiếc tàu).
  • Đặt làm, đặt mua (một bức tranh... ).
Danh từ
  1. Một sự gửi đi hoặc sứ mệnh (để làm hoặc hoàn thành một cái gì đó).
    A sending or mission (to do or accomplish something).
  2. Sự buộc tội hoặc thẩm quyền chính thức để làm điều gì đó, thường được sử dụng bởi các sĩ quan quân đội.
    An official charge or authority to do something, often used of military officers.
    David received his commission after graduating from West Point.
    David nhận được nhiệm vụ của mình sau khi tốt nghiệp West Point.
  3. Việc phải làm với tư cách là người đại diện cho người khác.
    The thing to be done as agent for another.
    I have three commissions for the city.
    Tôi có ba nhiệm vụ cho thành phố.
  4. Một cơ quan hoặc một nhóm người, được giao nhiệm vụ chính thức thực hiện một chức năng cụ thể.
    A body or group of people, officially tasked with carrying out a particular function.
    the European Commission
    Ủy ban Châu Âu
    Từ đồng nghĩa:committee
Động từ
  1. (ngoại động) Gửi hoặc chính thức buộc tội ai đó hoặc một nhóm nào đó làm việc gì đó.
    (transitive) To send or officially charge someone or some group to do something.
    James Bond was commissioned with recovering the secret documents.
    James Bond được giao nhiệm vụ thu hồi các tài liệu bí mật.
  2. (ngoại động) Đặt hàng (thường là một tác phẩm nghệ thuật).
    (transitive) To place an order for (often a piece of art).
    He commissioned a replica of the Mona Lisa for his living room, but the painter gave up after six months.
    Anh ấy đã đặt một bản sao của Mona Lisa cho phòng khách của mình, nhưng họa sĩ đã bỏ cuộc sau sáu tháng.
  3. (ngoại động) Đưa (tàu, thuyền, v.v.) vào hoạt động.
    (transitive) To put (a ship or boat, etc.) into active service.
    The aircraft carrier was commissioned in 1944, during WWII.
    Tàu sân bay được đưa vào hoạt động năm 1944, trong Thế chiến thứ hai.
🎬 Nghe “commission” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish