commit

/kəˈmɪt/
động từ
  • Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác.
  • Bỏ tù, giam giữ, tống giam.
  • Chuyển (một đạo luật... ) cho tiểu ban xét (ở nghị viện).
  • Hứa, cam kết.
  • Làm hại đến, làm liên luỵ; dính vào.
  • Đưa (quân) đi đánh.
Động từ
  1. (thông tục) Trao niềm tin; để phụ trách hoặc giữ; ủy thác; ký gửi; được dùng với to hoặc trước đây cho đến.
    (transitive) To give in trust; to put into charge or keeping; to entrust; to consign; used with to or formerly unto.
    Commit these numbers to memory.
    Cam kết những con số này vào bộ nhớ.
    Từ đồng nghĩa:5150sectioncheck in
  2. (thông tục) Bỏ tù: bắt giam vào ngục.
    (transitive) To imprison: to forcibly place in a jail.
    Từ đồng nghĩa:5150sectioncheck in
  3. (chuyển tiếp) Buộc giám định, điều trị tại cơ sở y tế, đặc biệt đối với trường hợp được cho là mắc bệnh tâm thần.
    (transitive) To forcibly evaluate and treat in a medical facility, particularly for presumed mental illness.
    Tony should be committed to a nuthouse!
    Tony đáng lẽ phải vào nhà điên!
    Từ đồng nghĩa:5150sectioncheck in
  4. (thông tục) Làm (điều gì đó xấu); phạm tội, như một tội ác, tội lỗi hoặc lỗi lầm.
    (transitive) To do (something bad); to perpetrate, as a crime, sin, or fault.
    to commit murder
    phạm tội giết người
    Từ đồng nghĩa:5150sectioncheck in
Danh từ
  1. (máy tính, cơ sở dữ liệu) Hành động cam kết (ví dụ: giao dịch cơ sở dữ liệu), biến nó thành một thay đổi vĩnh viễn; một sự thay đổi như vậy
    (computing, databases) The act of committing (e.g. a database transaction), making it a permanent change; such a change.
    Từ đồng nghĩa:check-in
  2. (lập trình) Việc gửi mã nguồn hoặc tài liệu khác tới kho lưu trữ kiểm soát nguồn.
    (programming) The submission of source code or other material to a source control repository.
    Từ đồng nghĩa:check-in
  3. (không chính thức, thể thao, chủ yếu ở Hoa Kỳ, nếu không thì bị cấm) Một người, đặc biệt là vận động viên trung học, đồng ý bằng lời nói hoặc ký vào thư cam kết theo học một trường cao đẳng hoặc đại học.
    (informal, sports, chiefly US, otherwise proscribed) A person, especially a high school athlete, who agrees verbally or signs a letter committing to attend a college or university.
    Từ đồng nghĩa:check-in
🎬 Nghe “commit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish