commit
/kəˈmɪt/động từ
- Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác.
- Bỏ tù, giam giữ, tống giam.
- Chuyển (một đạo luật... ) cho tiểu ban xét (ở nghị viện).
- Hứa, cam kết.
- Làm hại đến, làm liên luỵ; dính vào.
- Đưa (quân) đi đánh.
Động từ
- (thông tục) Trao niềm tin; để phụ trách hoặc giữ; ủy thác; ký gửi; được dùng với to hoặc trước đây cho đến.(transitive) To give in trust; to put into charge or keeping; to entrust; to consign; used with to or formerly unto.Commit these numbers to memory.Cam kết những con số này vào bộ nhớ.
- (thông tục) Bỏ tù: bắt giam vào ngục.(transitive) To imprison: to forcibly place in a jail.
- (chuyển tiếp) Buộc giám định, điều trị tại cơ sở y tế, đặc biệt đối với trường hợp được cho là mắc bệnh tâm thần.(transitive) To forcibly evaluate and treat in a medical facility, particularly for presumed mental illness.Tony should be committed to a nuthouse!Tony đáng lẽ phải vào nhà điên!
- (thông tục) Làm (điều gì đó xấu); phạm tội, như một tội ác, tội lỗi hoặc lỗi lầm.(transitive) To do (something bad); to perpetrate, as a crime, sin, or fault.to commit murderphạm tội giết người
Danh từ
- (máy tính, cơ sở dữ liệu) Hành động cam kết (ví dụ: giao dịch cơ sở dữ liệu), biến nó thành một thay đổi vĩnh viễn; một sự thay đổi như vậy(computing, databases) The act of committing (e.g. a database transaction), making it a permanent change; such a change.Từ đồng nghĩa:check-in
- (lập trình) Việc gửi mã nguồn hoặc tài liệu khác tới kho lưu trữ kiểm soát nguồn.(programming) The submission of source code or other material to a source control repository.Từ đồng nghĩa:check-in
- (không chính thức, thể thao, chủ yếu ở Hoa Kỳ, nếu không thì bị cấm) Một người, đặc biệt là vận động viên trung học, đồng ý bằng lời nói hoặc ký vào thư cam kết theo học một trường cao đẳng hoặc đại học.(informal, sports, chiefly US, otherwise proscribed) A person, especially a high school athlete, who agrees verbally or signs a letter committing to attend a college or university.Từ đồng nghĩa:check-in
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “commit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish