commitment

/kəˈmɪtmənt/
danh từ
  • Sự tận tụy, sự tận tâm, sự cam kết.
  • Sự ràng buộc; điều kiện ràng buộc.
  • Trát bắt giam.
  • Sự phạm (tội...).
  • Sự đưa (quân) đi đánh.
Danh từ
  1. Hành động hoặc trường hợp cam kết, chịu trách nhiệm, giữ hoặc ủy thác, đặc biệt là:
    The act or an instance of committing, putting in charge, keeping, or trust, especially:
    Từ đồng nghĩa:allegiancechargecommittalconsignmentdedication
  2. Hứa hoặc đồng ý làm điều gì đó trong tương lai, đặc biệt là:
    Promise or agreement to do something in the future, especially:
    Từ đồng nghĩa:allegiancechargecommittalconsignmentdedication
  3. Bị ràng buộc về mặt cảm xúc hoặc trí tuệ với một hành động hoặc với một hoặc nhiều người khác.
    Being bound emotionally or intellectually to a course of action or to another person or persons.
    Từ đồng nghĩa:allegiancechargecommittalconsignmentdedication
  4. Đặc điểm của sự chân thành và mục đích tập trung.
    The trait of sincerity and focused purpose.
    Từ đồng nghĩa:allegiancechargecommittalconsignmentdedication
🎬 Nghe “commitment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish