commonplace
/ˈkɑːmənˌpleɪs/danh từ
- Điều đáng ghi vào sổ tay.
- Việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích.
tính từ
- Tầm thường; sáo, cũ rích.
động từ
- Trích những điều ghi ở sổ tay; ghi vào sổ tay.
- Nói những chuyện tầm thường; nói những chuyện cũ rích.
🔗 Tra thêm tại
