communication

/kəˌmjuːnəˈkeɪʃən/
danh từ
  • Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt
  • Sự giao tiếp
  • thông báo.
  • Sự giao thiệp, sự liên lạc.
  • Sự giao thông, sự thông nhau.
  • (quân sự) giao thông giữa căn cứ và mặt trận.
Danh từ
  1. Hành động hoặc thực tế truyền đạt bất cứ điều gì; quá trình lây truyền.
    The act or fact of communicating anything; transmission.
    communication of smallpox
    truyền thông bệnh đậu mùa
  2. (không đếm được) Khái niệm hoặc trạng thái trao đổi dữ liệu hoặc thông tin giữa các thực thể.
    (uncountable) The concept or state of exchanging data or information between entities.
    Some say that communication is a necessary prerequisite for sentience; others say that it is a result thereof.
    Một số người cho rằng giao tiếp là điều kiện tiên quyết cần thiết cho khả năng tri giác; những người khác nói rằng đó là kết quả của nó.
  3. Một tin nhắn; dữ liệu thiết yếu được truyền tải trong một hành động giao tiếp.
    A message; the essential data transferred in an act of communication.
    Surveillance was accomplished by means of intercepting the spies' communications.
    Việc giám sát được thực hiện bằng cách chặn thông tin liên lạc của các điệp viên.
  4. Nội dung của tất cả dữ liệu được truyền đến một hoặc cả hai bên trong một hành động giao tiếp.
    The body of all data transferred to one or both parties during an act of communication.
    The subpoena required that the company document their communication with the plaintiff.
    Trát đòi hầu tòa yêu cầu công ty ghi lại thông tin liên lạc của họ với nguyên đơn.
🎬 Nghe “communication” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish