commute

/kəˈmjuːt/
📚 Từ điển Anh-Việt
động từ
  • thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán
  • (pháp lý) giảm (hình phạt, tội)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm)
  • (điện học) đảo mạch, chuyển mạch