compass

/ˈkʌmpəs/
danh từ
  • Com-pa.
  • La bàn.
  • Vòng điện, phạm vi, tầm.
  • Đường vòng, đường quanh.
  • Tầm âm.
động từ
  • Đi vòng quanh (cái gì).
  • Bao vây, vây quanh.
  • Hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội.
  • Âm mưu, mưu đồ.
  • Thực hiện, hoàn thành, đạt được.