compass
/ˈkʌmpəs/danh từ
- Com-pa.
- La bàn.
- Vòng điện, phạm vi, tầm.
- Đường vòng, đường quanh.
- Tầm âm.
động từ
- Đi vòng quanh (cái gì).
- Bao vây, vây quanh.
- Hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội.
- Âm mưu, mưu đồ.
- Thực hiện, hoàn thành, đạt được.
Danh từ
- Một thiết bị từ tính hoặc điện tử được sử dụng để xác định các hướng chính (thường là hướng bắc từ tính hoặc hướng bắc thực).A magnetic or electronic device used to determine the cardinal directions (usually magnetic or true north).1689/1690, John Locke, On improvement of understanding He that […] first discovered the use of the compass […] did more for the propagation of knowledge […] than those who built workhouses.1689/1690, John Locke, Về việc nâng cao hiểu biết Người đầu tiên phát hiện ra cách sử dụng la bàn […] đã làm được nhiều việc hơn cho việc truyền bá kiến thức […] so với những người xây nhà làm việc.
- Một cặp la bàn (dụng cụ dùng để vẽ cung tròn và truyền số đo chiều dài).A pair of compasses (a device used to draw circular arcs and transfer length measurements).
- (Âm nhạc) Phạm vi nốt nhạc của một nhạc cụ hoặc giọng nói.(music) The range of notes of a musical instrument or voice.
- (lỗi thời) Một khoảng trống trong giới hạn; một khu vực.(obsolete) A space within limits; an area.
Động từ
- Để bao quanh; bao vây; tới môi trường; để căng tròn.To surround; to encircle; to environ; to stretch round.
- Đi vòng quanh hoặc đi vòng hoàn toàn; để đi ngang qua.To go about or round entirely; to traverse.
- (ngày) Để hoàn thành; đạt được ; để đạt được; để có được.(dated) To accomplish; to reach; to achieve; to obtain.
- (ngày) Để âm mưu; âm mưu (chống lại ai đó).(dated) To plot; to scheme (against someone).But it went beyond it by the loose construction of compassing to depose the King, …Nhưng nó còn vượt xa hơn thế bằng cách xây dựng la bàn lỏng lẻo để phế truất Nhà vua,…
Trạng từ
- (lỗi thời) Trong một mạch điện; loanh quanh.(obsolete) In a circuit; round about.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “compass” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish