compass
/ˈkʌmpəs/danh từ
- Com-pa.
- La bàn.
- Vòng điện, phạm vi, tầm.
- Đường vòng, đường quanh.
- Tầm âm.
động từ
- Đi vòng quanh (cái gì).
- Bao vây, vây quanh.
- Hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội.
- Âm mưu, mưu đồ.
- Thực hiện, hoàn thành, đạt được.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “compass” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish