compassionate

/kəmˈpæʃənət/
tính từ
  • Thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn.
động từ
  • Thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn.
Tính từ
  1. Có, cảm nhận hoặc thể hiện lòng trắc ẩn (với hoặc đối với ai đó).
    Having, feeling or showing compassion (to or toward someone).
    The Compassionate, the All-Compassionate
    Người từ bi, người từ bi nhất
    Từ đồng nghĩa:empatheticsympatheticruthful
  2. Được trao cho ai đó như một ngoại lệ vì trường hợp khẩn cấp trong gia đình hoặc trong gia đình họ có người qua đời.
    Given to someone as an exception because of a family emergency or a death in their family.
    compassionate leave; a compassionate visa
    nghỉ phép thương xót; một thị thực nhân ái
  3. (lỗi thời) Kêu gọi hoặc cầu xin sự thương hại.
    (obsolete) Inviting or asking for pity.
    Từ đồng nghĩa:piteouspitiableruthfulcompassionatepathetic
Động từ
  1. (thông tục, cổ xưa) Cảm thấy thương cảm (đối với ai đó hoặc đối với điều gì đó); quan tâm đến (ai đó hoặc cái gì đó) với lòng trắc ẩn.
    (transitive, archaic) To feel compassion (for someone or with regard to something); to regard (someone or something) with compassion.
    Từ đồng nghĩa:pityfeel sorry forcommiseratecompassioncompassionate
🎬 Nghe “compassionate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish