complete
/kəmˈplit/tính từ
- Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
- Hoàn thành, xong.
- Hoàn toàn, toàn diện (người).
động từ
- Hoàn thành, làm xong.
- Làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn.
Động từ
- (ambitransitive) Kết thúc; để thực hiện; để đi đến cuối cùng.(ambitransitive) To finish; to make done; to reach the end.He completed the assignment on time.Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.Từ đồng nghĩa:accomplishfinishabsolvecompleteconclude
- (Động) Làm toàn bộ hoặc toàn bộ.(transitive) To make whole or entire.The last chapter completes the book nicely.Chương cuối cùng hoàn thành cuốn sách một cách tốt đẹp.Từ đồng nghĩa:consummateperfecttop off
- (poker) Call từ Small Blind trong một pot chưa được nuôi.(poker) To call from the small blind in an unraised pot.
Tính từ
- Với tất cả các bộ phận được bao gồm; không thiếu thứ gì; đầy.With all parts included; with nothing missing; full.My life will be complete once I buy this new television.Cuộc sống của tôi sẽ trọn vẹn khi tôi mua chiếc tivi mới này.Từ đồng nghĩa:entiretotalwholecompleteholo-
- Đã hoàn thành; đã kết thúc; kết luận; hoàn thành.Finished; ended; concluded; completed.When your homework is complete, you can go and play with Martin.Khi bài tập về nhà hoàn thành, bạn có thể đi chơi với Martin.Từ đồng nghĩa:concludeddonecompletecompletedended
- Bộ tăng cường chung.Generic intensifier.He is a complete bastard!Anh ta hoàn toàn là một tên khốn!Từ đồng nghĩa:downrightutterabjectfrightfulabsolute
- (phân tích toán học của một không gian mêtric hoặc nhóm tôpô) Trong đó mọi dãy Cauchy đều hội tụ về một điểm trong không gian.(mathematical analysis, of a metric space or topological group) In which every Cauchy sequence converges to a point within the space.
Danh từ
- Một cuộc khảo sát đã hoàn thành.A completed survey.“If SSI says we're going to get two completes an hour, the sample will yield two Qualifieds to do the survey with us.”“Nếu SSI nói rằng chúng tôi sẽ nhận được hai bản khảo sát hoàn chỉnh mỗi giờ, thì mẫu sẽ mang lại hai Người đủ điều kiện để thực hiện cuộc khảo sát với chúng tôi.”
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “complete” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish