compose

/kəmˈpoʊz/
động từ
  • Soạn, sáng tác, làm.
  • (+ of) Gồm có, bao gồm.
  • Bình tĩnh lại, trấn tĩnh; chuẩn bị tư thế đĩnh đạc (để làm gì...).
  • Giải quyết; dàn xếp; dẹp được.
  • Sắp chữ.
Động từ
  1. (thông tục) Tạo ra cái gì đó bằng cách ghép các bộ phận lại với nhau.
    (transitive) To make something by merging parts.
    The editor composed a historical journal from many individual letters.
    Người biên tập đã biên soạn một tạp chí lịch sử từ nhiều bức thư riêng lẻ.
    Từ đồng nghĩa:constituteforminditecomposecompound
  2. (thông tục) Tạo nên tổng thể; để cấu thành.
    (transitive) To make up the whole; to constitute.
    A church is composed of its members.
    Một hội thánh bao gồm các thành viên của nó.
    Từ đồng nghĩa:constituteforminditecomposecompound
  3. (chuyển tiếp, không chuẩn) Bao gồm.
    (transitive, nonstandard) To comprise.
    Từ đồng nghĩa:constituteforminditecomposecompound
  4. (ngoại động hoặc nội động) Xây dựng bằng lao động trí óc; nghĩ ra; đặc biệt là để sản xuất hoặc tạo ra một tác phẩm văn học hoặc âm nhạc.
    (transitive or intransitive) To construct by mental labor; to think up; particularly, to produce or create a literary or musical work.
    The orator composed his speech over the week prior.
    Nhà hùng biện đã soạn bài phát biểu của mình vào tuần trước.
    Từ đồng nghĩa:constituteforminditecomposecompound
🎬 Nghe “compose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish