compose
/kəmˈpoʊz/động từ
- Soạn, sáng tác, làm.
- (+ of) Gồm có, bao gồm.
- Bình tĩnh lại, trấn tĩnh; chuẩn bị tư thế đĩnh đạc (để làm gì...).
- Giải quyết; dàn xếp; dẹp được.
- Sắp chữ.
Động từ
- (thông tục) Tạo ra cái gì đó bằng cách ghép các bộ phận lại với nhau.(transitive) To make something by merging parts.The editor composed a historical journal from many individual letters.Người biên tập đã biên soạn một tạp chí lịch sử từ nhiều bức thư riêng lẻ.Từ đồng nghĩa:constituteforminditecomposecompound
- (thông tục) Tạo nên tổng thể; để cấu thành.(transitive) To make up the whole; to constitute.A church is composed of its members.Một hội thánh bao gồm các thành viên của nó.Từ đồng nghĩa:constituteforminditecomposecompound
- (chuyển tiếp, không chuẩn) Bao gồm.(transitive, nonstandard) To comprise.Từ đồng nghĩa:constituteforminditecomposecompound
- (ngoại động hoặc nội động) Xây dựng bằng lao động trí óc; nghĩ ra; đặc biệt là để sản xuất hoặc tạo ra một tác phẩm văn học hoặc âm nhạc.(transitive or intransitive) To construct by mental labor; to think up; particularly, to produce or create a literary or musical work.The orator composed his speech over the week prior.Nhà hùng biện đã soạn bài phát biểu của mình vào tuần trước.Từ đồng nghĩa:constituteforminditecomposecompound
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “compose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish