compound

/ˈkɑːmˌpaund/
danh từ
  • Hợp chất.
  • Từ ghép.
  • Khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự... ).
tính từ
  • Kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp.
động từ
  • Pha, trộn, hoà lẫn.
  • Ghép thành từ ghép.
  • Dàn xếp (cuộc cãi lộn... ).
  • Điều đình, dàn xếp.