con
/ˈkɑn/động từ
- Lừa gạt, lừa bịp.
- Điều khiển, lái (con tàu).
- Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm.
- Hiểu biết; nhận, thừa nhận, công nhận.
danh từ
- Điểm bất lợi, điểm hại.
- Tù nhân; kẻ phạm tội.
- trò chơi bội tín, sự lừa gạt.
- Hướng tàu.
- Hội chợ.
🔗 Tra thêm tại
