con

/ˈkɑn/
động từ
  • Lừa gạt, lừa bịp.
  • Điều khiển, lái (con tàu).
  • Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm.
  • Hiểu biết; nhận, thừa nhận, công nhận.
danh từ
  • Điểm bất lợi, điểm hại.
  • Tù nhân; kẻ phạm tội.
  • trò chơi bội tín, sự lừa gạt.
  • Hướng tàu.
  • Hội chợ.