conceive

/kənˈsiːv/
động từ
  • Nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng.
  • , dạng bị động diễn đạt, bày tỏ.
  • Thai nghén trong óc; hình thành trong óc.
  • Thụ thai, có mang.
Động từ
  1. (ambitransitive) Sinh con; có thai (với).
    (ambitransitive) To have a child; to become pregnant (with).
    Assisted procreation can help those trying to conceive.
    Hỗ trợ sinh sản có thể giúp ích cho những người đang cố gắng thụ thai.
  2. (thông tục) Phát triển; hình thành trong tâm trí; để tưởng tượng.
    (transitive) To develop; to form in the mind; to imagine.
  3. (ambitransitive với of, ditransitive) Tưởng tượng (as); có một quan niệm về; để tạo thành một đại diện của.
    (ambitransitive with of, ditransitive) To imagine (as); to have a conception of; to form a representation of.
    Can you conceive of him as a leader?
    Bạn có thể coi anh ấy là một nhà lãnh đạo không?
  4. (thông tục) Hiểu (ai đó).
    (transitive) To understand (someone).

Chưa có góp ý cho “conceive”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “conceive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish