conceive
/kənˈsiːv/động từ
- Nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng.
- , dạng bị động diễn đạt, bày tỏ.
- Thai nghén trong óc; hình thành trong óc.
- Thụ thai, có mang.
Động từ
- (ambitransitive) Sinh con; có thai (với).(ambitransitive) To have a child; to become pregnant (with).Assisted procreation can help those trying to conceive.Hỗ trợ sinh sản có thể giúp ích cho những người đang cố gắng thụ thai.
- (thông tục) Phát triển; hình thành trong tâm trí; để tưởng tượng.(transitive) To develop; to form in the mind; to imagine.
- (ambitransitive với of, ditransitive) Tưởng tượng (as); có một quan niệm về; để tạo thành một đại diện của.(ambitransitive with of, ditransitive) To imagine (as); to have a conception of; to form a representation of.Can you conceive of him as a leader?Bạn có thể coi anh ấy là một nhà lãnh đạo không?
- (thông tục) Hiểu (ai đó).(transitive) To understand (someone).
Chưa có góp ý cho “conceive”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “conceive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish