conceive

/kənˈsiːv/
📚 Từ điển Anh-Việt
động từ
  • nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
  • (thường), dạng bị động diễn đạt, bày tỏ
  • thai nghén trong óc; hình thành trong óc
  • thụ thai, có mang