concern
/kənˈsɚn/danh từ
- Sự liên quan đến, sự dính líu đến.
- Lợi, lợi lộc; phần, cổ phần.
- Việc, chuyện phải lo.
- Sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm.
- Hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh.
- Cái, vật (gì).
động từ
- Liên quan, dính líu tới; nhúng vào.
- Lo lắng, băn khoăn; quan tâm.
🔗 Tra thêm tại
