concern
/kənˈsɚn/danh từ
- Sự liên quan đến, sự dính líu đến.
- Lợi, lợi lộc; phần, cổ phần.
- Việc, chuyện phải lo.
- Sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm.
- Hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh.
- Cái, vật (gì).
động từ
- Liên quan, dính líu tới; nhúng vào.
- Lo lắng, băn khoăn; quan tâm.
Danh từ
- Điều đó ảnh hưởng đến phúc lợi hay hạnh phúc của một người. Một vấn đề được ai đó quan tâm.That which affects one’s welfare or happiness. A matter of interest to someone.Mark’s health was of great concern to Connie.Sức khỏe của Mark là mối quan tâm lớn của Connie.Từ đồng nghĩa:interest
- Sự quan tâm hoặc lo lắng về một chủ đề.The placement of interest or worry on a subject.Most people in Australia have no concern for the recent events in London.Hầu hết người dân Australia không quan tâm đến những sự kiện gần đây ở London.
- Một sự lo lắng; cảm giác có điều gì đó không ổn; việc xác định một vấn đề có thể xảy ra.A worry; a sense that something may be wrong; an identification of a possible problem.Let me know if you have any questions or concerns about the document.Hãy cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào về tài liệu.
- Biểu hiện của sự quan tâm, lo lắng hoặc lòng trắc ẩn đối với một vật hoặc một người.The expression of solicitude, anxiety, or compassion toward a thing or person.Judy's eyes filled with concern as she listened to the news report.Đôi mắt Judy đầy lo lắng khi cô nghe bản tin.Từ đồng nghĩa:caretrouble
Động từ
- (ngoại động) Liên quan hoặc thuộc về; có sự tham chiếu tới hoặc kết nối với; ảnh hưởng đến lợi ích của; có tầm quan trọng đối với.(transitive) To relate or belong to; to have reference to or connection with; to affect the interest of; to be of importance to.
- (ngoại động) Tham gia bằng cảm giác hoặc tình cảm; để quan tâm.(transitive) To engage by feeling or sentiment; to interest.A good prince concerns himself in the happiness of his subjects.Một hoàng tử tốt quan tâm đến hạnh phúc của thần dân.
- (thông tục) Làm ai đó lo lắng.(transitive) To make somebody worried.I’m concerned that she’s becoming an alcoholic.Tôi lo ngại rằng cô ấy đang trở thành một người nghiện rượu.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “concern” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish