condense

/kənˈdɛns/
📚 Từ điển Anh-Việt
động từ
  • làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng)
  • nói cô đọng; viết súc tích