condense

/kənˈdɛns/
động từ
  • Làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng).
  • Nói cô đọng; viết súc tích.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Tập trung vào bản chất bằng cách làm cho gần hơn, cô đặc hơn hoặc dày đặc hơn, do đó làm giảm kích thước hoặc thể tích.
    (transitive) To concentrate toward the essence by making more close, compact, or dense, thereby decreasing size or volume.
    An abridged dictionary can be further condensed to pocket size.
    Một từ điển rút gọn có thể được cô đọng hơn nữa để có kích thước bỏ túi.
    Từ đồng nghĩa:thickensimplifyreduceastringecompact
  2. (chuyển tiếp, hóa học) Chuyển từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng thông qua sự ngưng tụ.
    (transitive, chemistry) To transform from a gaseous state into a liquid state via condensation.
  3. (nội động học, hóa học) Chuyển từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng.
    (intransitive, chemistry) To be transformed from a gaseous state into a liquid state.
    Water condenses on the window on cold days because of the warm air inside.
    Nước ngưng tụ trên cửa sổ vào những ngày lạnh vì không khí ấm áp bên trong.
Tính từ
  1. (cổ) Cô đặc; nhỏ gọn; dày đặc.
    (archaic) Condensed; compact; dense.
🎬 Nghe “condense” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish