condition
/kənˈdɪʃən/danh từ
- Điều kiện.
- Hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế.
- Địa vị, thân phận.
- Trạng thái, tình trạng.
- Bệnh.
- Mệnh đề điều kiện.
- Kỳ thi vớt.
động từ
- Ước định, quy định.
- Tuỳ thuộc vào, quyết định bởi.
- Là điều kiện của, cần thiết cho.
- Thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).
- Làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh.
- Dự kỳ thi vớt.
- Thích nghi, sửa đổi hay định hình để phù hợp với môi trường xã hội.
🔗 Tra thêm tại
