condition

/kənˈdɪʃən/
danh từ
  • Điều kiện.
  • Hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế.
  • Địa vị, thân phận.
  • Trạng thái, tình trạng.
  • Bệnh.
  • Mệnh đề điều kiện.
  • Kỳ thi vớt.
động từ
  • Ước định, quy định.
  • Tuỳ thuộc vào, quyết định bởi.
  • Là điều kiện của, cần thiết cho.
  • Thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).
  • Làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh.
  • Dự kỳ thi vớt.
  • Thích nghi, sửa đổi hay định hình để phù hợp với môi trường xã hội.