condominium

/ˌkɑːndəˈmɪnijəm/
danh từ
  • Chế độ quản lý chung, chế độ công quản.
  • Lãnh thổ dưới sự quản lý chung, công quản.
  • (Mỹ, Cananda) Khu chung cư cao cấp sở hữu chung nhưng mỗi căn hộ là sở hữu riêng.
  • (Mỹ, Cananda) Một căn hộ trong khu chung cư.
  • Quyền sở hữu hợp pháp.
Danh từ
  1. (luật quốc tế) Chủ quyền chung đối với một lãnh thổ của hai hoặc nhiều quốc gia.
    (international law) Joint sovereignty over a territory by two or more countries.
    The Anglo-Egyptian Sudan was a condominium ruled jointly by Egypt and the United Kingdom.
    Sudan thuộc Anh-Ai Cập là một khu chung cư được cai trị bởi Ai Cập và Vương quốc Anh.
    Từ đồng nghĩa:strata
  2. (Hoa Kỳ, Canada, Philippines) Một tòa nhà hoặc tổ hợp các tòa nhà có nhiều đơn vị ở, mỗi đơn vị thuộc sở hữu riêng nhưng mặt bằng, cấu trúc, v.v. (nếu có) thuộc sở hữu chung.
    (US, Canada, Philippines) A building or complex of buildings that provides multiple residential units each of which is owned separately but whose grounds, structure, etc. (if any) are owned jointly.
    Từ đồng nghĩa:strata
🎬 Nghe “condominium” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish