condominium

/ˌkɑːndəˈmɪnijəm/
danh từ
  • Chế độ quản lý chung, chế độ công quản.
  • Lãnh thổ dưới sự quản lý chung, công quản.
  • (Mỹ, Cananda) Khu chung cư cao cấp sở hữu chung nhưng mỗi căn hộ là sở hữu riêng.
  • (Mỹ, Cananda) Một căn hộ trong khu chung cư.
  • Quyền sở hữu hợp pháp.