cone

/ˈkoʊn/
danh từ
  • Hình nón; vật hình nón.
  • Nón.
  • Ốc nón.
  • Tín hiệu báo bão (hình nón).
  • Bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào).
  • Tên một họ.
động từ
  • Làm thành hình nón.
  • Có hình nón.
Danh từ
  1. (hình học) Một bề mặt xoay được hình thành bằng cách quay một đoạn của một đường xung quanh một đường khác cắt đường thẳng đầu tiên.
    (geometry) A surface of revolution formed by rotating a segment of a line around another line that intersects the first line.
  2. (hình học) Một khối tròn xoay được hình thành bằng cách xoay một hình tam giác quanh một trong các đường cao của nó.
    (geometry) A solid of revolution formed by rotating a triangle around one of its altitudes.
  3. (cấu trúc liên kết) Một không gian được hình thành bằng cách lấy tích trực tiếp của một không gian nhất định với một khoảng khép kín và xác định tất cả một đầu của một điểm.
    (topology) A space formed by taking the direct product of a given space with a closed interval and identifying all of one end to a point.
  4. Bất cứ thứ gì có hình dạng chung là hình nón.
    Anything in the general shape of a cone.
Động từ
  1. (Động) Tạo thành hình nón.
    (transitive) To fashion into the shape of a cone.
  2. (Nội động) Tạo thành hình nón.
    (intransitive) To form a cone shape.
    Under the old method the material coned at the bottom of the borehole and as a result it would not go under houses and buildings.
  3. (thường theo sau là "tắt") Để tách biệt hoặc khoanh vùng một khu vực bằng cách sử dụng nón giao thông.
    (frequently followed by "off") To segregate or delineate an area using traffic cones.
🎬 Nghe “cone” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish