confidence

/ˈkɑːnfədəns/
danh từ
  • Sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự.
  • Chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật.
  • Sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng.
  • Sự tin chắc, sự quả quyết.
  • Sự liều, sự liều lĩnh.
Danh từ
  1. Tự đảm bảo.
    Self-assurance.
    He entered the ring with confidence.
    Anh bước vào võ đài một cách tự tin.
  2. Một cảm giác chắc chắn; niềm tin hoặc niềm tin vững chắc; sự tin tưởng.
    A feeling of certainty; firm trust or belief; faith.
    She had confidence it would soon end.
    Cô tin chắc rằng nó sẽ sớm kết thúc.
  3. Thông tin được giữ bí mật; một phần thông tin được chia sẻ nhưng sau đó được giữ bí mật.
    Information held in secret; a piece of information shared but to thence be kept in secret.
  4. (ngày) Sự táo bạo; giả định.
    (dated) Boldness; presumption.
🎬 Nghe “confidence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish