confine
/kənˈfaɪn/động từ
- Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại.
- Hạn chế.
- (+ on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với.
danh từ
- biên giới.
- Ranh giới (giữa hai loại ý kiến... ).
Động từ
- (lỗi thời) Có ranh giới chung với; để biên giới.(obsolete) To have a common boundary with; to border on.
- (ngoại động) Hạn chế (ai đó hoặc cái gì đó) vào một phạm vi hoặc khu vực cụ thể; để giữ trong hoặc trong giới hạn nhất định.(transitive) To restrict (someone or something) to a particular scope or area; to keep in or within certain bounds.1680, John Dryden, Ovid’s Epistles translated by several hands, London: Jacob Tonson, Preface, He is to confine himself to the compass of numbers and the slavery of rhyme.1680, John Dryden, Ovid's Epistles được nhiều người dịch, London: Jacob Tonson, Lời nói đầu, Anh ấy phải tự giam mình trong la bàn của những con số và sự nô lệ của vần điệu.
Danh từ
- (chủ yếu ở số nhiều) Ranh giới hoặc giới hạn.(chiefly in the plural) A boundary or limit.
- (Thơ ca) Sự giam cầm, sự cầm tù.(poetic) Confinement, imprisonment.She says for you to bring her a slice of cake, A bottle of the best wine, And not to forget the fair young lady That did release you from close confine.Cô ấy bảo bạn hãy mang cho cô ấy một miếng bánh, Một chai rượu ngon nhất, Và đừng quên cô gái trẻ xinh đẹp Đã giải thoát bạn khỏi sự giam cầm.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “confine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish