conform

/kənˈfoɚm/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • (+ to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với
  • to conform oneself to thích nghi với, thích ứng với
nội động từ
  • (+ to) theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo