confuse

/kənˈfjuːz/
động từ
  • Làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn.
  • Làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa... ).
  • Lẫn lộn, nhầm lẫn.
  • Dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấu hổ.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) làm bối rối, bối rối, bối rối, làm hoang mang (ai đó); bị ảnh hưởng bởi sự phức tạp, mâu thuẫn hoặc khó hiểu
    (transitive) to puzzle, perplex, baffle, bewilder (somebody); to afflict by being complicated, contradictory, or otherwise difficult to understand
    It confused me when I went to the office and nobody was there, but then I realised it was Sunday.
    Tôi bối rối khi đến văn phòng và không có ai ở đó, nhưng rồi tôi nhận ra hôm đó là Chủ nhật.
    Từ đồng nghĩa:flummoxmistakeaddlebafflelose
  2. (thông tục) Trộn lẫn, làm xáo trộn (cái này với cái khác); nhầm lẫn (điều này với điều khác).
    (transitive) To mix up, muddle up (one thing with another); to mistake (one thing for another).
    People who say "hola" to Italians are confusing Italian with Spanish.
    Những người nói "hola" với người Ý đang nhầm lẫn giữa tiếng Ý với tiếng Tây Ban Nha.
    Từ đồng nghĩa:flummoxmistakeaddlebafflelose
  3. (thông tục) Trộn đều; làm bối rối; đến rối loạn.
    (transitive) To mix thoroughly; to confound; to disorder.
    The dense fog utterly confused traffic on the highway.
    Sương mù dày đặc khiến giao thông trên đường hỗn loạn.
    Từ đồng nghĩa:flummoxmistakeaddlebafflelose
  4. (chuyển tiếp, ghi ngày tháng) Làm khó chịu, xấu hổ; làm xấu hổ.
    (transitive, dated) To make uneasy and ashamed; to embarrass.
    Từ đồng nghĩa:flummoxmistakeaddlebafflelose
Tính từ
  1. (lỗi thời) Từ đồng nghĩa với nhầm lẫn.
    (obsolete) Synonym of confused.
    Từ đồng nghĩa:confused
🎬 Nghe “confuse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish