conjecture

/kənˈʤɛktʃɚ/
danh từ
  • Sự phỏng đoán, sự ước đoán.
  • Cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ).
động từ
  • Đoán, phỏng đoán, ước đoán.
  • Đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ).
Danh từ
  1. (trang trọng) Một tuyên bố hoặc một ý tưởng chưa được chứng minh nhưng được cho là đúng; một phỏng đoán.
    (formal) A statement or an idea which is unproven, but is thought to be true; a guess.
    I explained it, but it is pure conjecture whether he understood, or not.
    Tôi đã giải thích nhưng việc anh ấy hiểu hay không chỉ là phỏng đoán.
  2. (chính thức) Một giả định dựa trên bằng chứng không đầy đủ; một giả thuyết.
    (formal) A supposition based upon incomplete evidence; a hypothesis.
    The physicist used his conjecture about subatomic particles to design an experiment.
    Nhà vật lý đã sử dụng phỏng đoán của mình về các hạt hạ nguyên tử để thiết kế một thí nghiệm.
  3. (toán học, ngôn ngữ học) Một tuyên bố có thể đúng dựa trên bằng chứng sẵn có nhưng chưa được chứng minh chính thức.
    (mathematics, linguistics) A statement likely to be true based on available evidence, but which has not been formally proven.
  4. (lỗi thời) Giải thích các dấu hiệu và điềm báo.
    (obsolete) Interpretation of signs and omens.
Động từ
  1. (trang trọng, nội động) Đoán; để mạo hiểm một ý tưởng chưa được chứng minh.
    (formal, intransitive) To guess; to venture an unproven idea.
    I do not know if it is true; I am simply conjecturing here.
    Tôi không biết điều đó có đúng không; Tôi chỉ đơn giản là phỏng đoán ở đây.
  2. (ngoại động) Suy luận dựa trên bằng chứng nhỏ nhặt; để đoán.
    (transitive) To infer on slight evidence; to guess at.
    February 22, 1685, Robert South, All Contingences under the Direction of God's Providence (sermon preached at Westminster Abbey)
    Ngày 22 tháng 2 năm 1685, Robert South, Mọi sự ngẫu nhiên dưới sự hướng dẫn của Chúa Quan Phòng (bài giảng được giảng tại Tu viện Westminster)
🎬 Nghe “conjecture” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish