connection
/kəˈnɛkʃən/danh từ
- Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối, sự kết nối.
- Sự mạch lạc.
- Sự giao thiệp, sự kết giao.
- Bà con, họ hàng, thân thuộc.
- Phái, giáo phái.
- Khách hàng.
- Tàu/xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác).
- Vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau).
🔗 Tra thêm tại
