conscience

/ˈkɑːnʃəns/
danh từ
  • Lương tâm.
Danh từ
  1. Ý thức đạo đức hoặc đạo đức về đúng và sai, chủ yếu vì nó ảnh hưởng đến hành vi của chính một người và hình thành thái độ của họ đối với những hành động trong quá khứ của họ.
    The ethical or moral sense of right and wrong, chiefly as it affects a person’s own behaviour and forms their attitude to their past actions.
    Your conscience is your highest authority.
    Lương tâm của bạn là thẩm quyền cao nhất của bạn.
  2. (chủ yếu là hư cấu, trần thuật học) Sự nhân cách hóa ý thức đạo đức về đúng sai, thường ở dạng một con người, một sinh vật hoặc đơn thuần là một giọng nói đưa ra những bài học và lời khuyên về đạo đức.
    (chiefly fiction, narratology) A personification of the moral sense of right and wrong, usually in the form of a person, a being or merely a voice that gives moral lessons and advices.
  3. (lỗi thời) Ý thức; suy nghĩ; nhận thức, đặc biệt là nhận thức về bản thân.
    (obsolete) Consciousness; thinking; awareness, especially self-awareness.

Chưa có góp ý cho “conscience”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “conscience” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish