conscience

/ˈkɑːnʃəns/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • lương tâm
  • lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng
  • điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can
  • tiền nộp vì lương tâm cắn rứt; tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt
  • vì lương tâm
  • tự do tín ngưỡng