consent
/kənˈsɛnt/danh từ
- Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành).
động từ
- Đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành.
Động từ
- (Nội động) Thể hiện sự sẵn lòng, cho phép.(intransitive) To express willingness, to give permission.After reflecting a little bit, I've decided to consent to her practising the piano in the house.Sau khi suy nghĩ một chút, tôi quyết định đồng ý cho cô ấy tập piano tại nhà.
- (chuyển tiếp, y học) Kêu gọi ký giấy đồng ý.(transitive, medicine) To cause to sign a consent form.
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Cấp; cho phép ; để đồng ý.(transitive, obsolete) To grant; to allow; to assent to.
- (nội động) Đồng ý về quan điểm hoặc tình cảm; có cùng quan điểm; thỏa thuận ; để đồng tình.(intransitive) To agree in opinion or sentiment; to be of the same mind; to accord; to concur.
Danh từ
- Sự đồng ý hoặc cho phép tự nguyện.Voluntary agreement or permission.
- (lỗi thời) Sự thống nhất hoặc đồng ý về quan điểm, tình cảm hoặc khuynh hướng.(obsolete) Unity or agreement of opinion, sentiment, or inclination.
- (lỗi thời) Lời khuyên; cố vấn.(obsolete) Advice; counsel.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “consent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish