consent

/kənˈsɛnt/
danh từ
  • Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành).
động từ
  • Đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành.
Động từ
  1. (Nội động) Thể hiện sự sẵn lòng, cho phép.
    (intransitive) To express willingness, to give permission.
    After reflecting a little bit, I've decided to consent to her practising the piano in the house.
    Sau khi suy nghĩ một chút, tôi quyết định đồng ý cho cô ấy tập piano tại nhà.
  2. (chuyển tiếp, y học) Kêu gọi ký giấy đồng ý.
    (transitive, medicine) To cause to sign a consent form.
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Cấp; cho phép ; để đồng ý.
    (transitive, obsolete) To grant; to allow; to assent to.
  4. (nội động) Đồng ý về quan điểm hoặc tình cảm; có cùng quan điểm; thỏa thuận ; để đồng tình.
    (intransitive) To agree in opinion or sentiment; to be of the same mind; to accord; to concur.
Danh từ
  1. Sự đồng ý hoặc cho phép tự nguyện.
    Voluntary agreement or permission.
  2. (lỗi thời) Sự thống nhất hoặc đồng ý về quan điểm, tình cảm hoặc khuynh hướng.
    (obsolete) Unity or agreement of opinion, sentiment, or inclination.
  3. (lỗi thời) Lời khuyên; cố vấn.
    (obsolete) Advice; counsel.
🎬 Nghe “consent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish