conservative
/kənˈsɚvətɪv/tính từ
- Để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn.
- Bảo thủ, thủ cựu.
- Thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng.
danh từ
- Người bảo thủ, người thủ cựu.
- Người theo chủ nghĩa bảo thủ, chủ nghĩa bảo tôn
- Đảng viên đảng bảo thủ (Anh).
🔗 Tra thêm tại
