console

/kənˈsoʊl/
động từ
  • An ủi, giải khuây; chia buồn, phân ưu.
danh từ
  • Rầm chìa.
  • Thiết bị đầu cuối.
  • một bảng điều khiển chứa một bộ điều khiển cho các thiết bị điện tử hoặc cơ khí.
Danh từ
  1. Một chiếc tủ độc lập được thiết kế để đứng trên sàn; đặc biệt là thiết bị tích hợp với thiết bị giải trí gia đình như TV hoặc hệ thống âm thanh nổi.
    A stand-alone cabinet designed to stand on the floor; especially, one integrated with home entertainment equipment, such as a TV or stereo system.
    The film's music blared from the console.
    Nhạc phim vang lên từ bảng điều khiển.
  2. Một tủ, bàn hoặc giá đỡ giống như bàn làm việc để gắn các bộ điều khiển, dụng cụ và màn hình.
    A desk-like cabinet, table, or stand upon which controls, instruments, and displays are mounted.
  3. Một thiết bị có màn hình và thiết bị đầu vào được sử dụng để giám sát và điều khiển hệ thống điện tử.
    An instrument with displays and an input device that is used to monitor and control an electronic system.
  4. (ô tô) Khay hoặc thùng đựng đồ được gắn giữa các ghế của ô tô.
    (automotive) A storage tray or container mounted between the seats of an automobile.
    Could you put my phone in the centre console?
    Bạn có thể đặt điện thoại của tôi vào bảng điều khiển trung tâm được không?
Động từ
  1. (ngoại động) An ủi (ai) lúc đau buồn, thất vọng, v.v..
    (transitive) To comfort (someone) in a time of grief, disappointment, etc.
    1856: Gustave Flaubert, Madame Bovary, Part III Chapter X, translated by Eleanor Marx-Aveling "Do you remember, my friend, that I went to Tostes once when you had just lost your first deceased? I consoled you at that time. I thought of something to say then, but now—" Then, with a loud groan that shook his whole chest, "Ah! this is the end for me, do you see! I saw my wife go, then my son, and now
    1856: Gustave Flaubert, Madame Bovary, Phần III Chương X, do Eleanor Marx-Aveling dịch "Bạn của tôi, bạn có nhớ rằng tôi đã đến Tostes một lần khi bạn vừa mất đi người quá cố đầu tiên của mình không? Lúc đó tôi đã an ủi bạn. Lúc đó tôi nghĩ ra điều gì đó để nói, nhưng bây giờ..."
🎬 Nghe “console” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish