construct
/ˈkɑnstrəkt/danh từ
- Một ý tưởng hay một lý thuyết gồm nhiều khái niệm, đặc biệt là được xem là có tính chủ quan và không dựa trên những bằng chứng thực nghiệm.
động từ
- Làm xây dựng (nhà cửa... ).
- Đặt (câu).
- Vẽ (hình); dựng (vở kịch).
Danh từ
- Một cái gì đó được xây dựng từ các bộ phận.Something constructed from parts.The artwork was a construct of wire and tubes.Tác phẩm nghệ thuật là một cấu trúc của dây và ống.
- Một khái niệm hoặc mô hình.A concept or model.Bohr's theoretical construct of the atom was soon superseded by quantum mechanics.Cấu trúc lý thuyết của Bohr về nguyên tử đã sớm bị cơ học lượng tử thay thế.
- (di truyền học) Một đoạn axit nucleic, được tạo ra một cách nhân tạo, để cấy ghép vào tế bào hoặc mô đích.(genetics) A segment of nucleic acid, created artificially, for transplantation into a target cell or tissue.
Động từ
- (thông tục) Xây dựng hoặc hình thành (cái gì đó) bằng cách lắp ráp các bộ phận.(transitive) To build or form (something) by assembling parts.We constructed the radio from spares.Chúng tôi chế tạo chiếc radio từ phụ tùng.
- (chuyển tiếp, ngữ pháp) Xây dựng (một câu, một lập luận, v.v.) bằng cách sắp xếp các từ hoặc ý tưởng.(transitive, grammar) To build (a sentence, an argument, etc.) by arranging words or ideas.A sentence may be constructed with a subject, verb and object.Một câu có thể được xây dựng với một chủ ngữ, động từ và tân ngữ.
- (chuyển tiếp, hình học) Vẽ (một hình hình học) bằng cách tuân theo các thông số kỹ thuật chính xác và sử dụng các công cụ và kỹ thuật hình học.(transitive, geometry) To draw (a geometric figure) by following precise specifications and using geometric tools and techniques.Construct a circle that touches each vertex of the given triangle.Xây dựng một đường tròn tiếp xúc với mỗi đỉnh của tam giác đã cho.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “construct” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish