consume

/kənˈsuːm/
động từ
  • Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa).
  • Dùng, tiêu thụ.
  • Tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí.
  • Làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ.
  • Cháy đi, tan nát hết.
  • Chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ.
Động từ
  1. (Động) Dùng hết.
    (transitive) To use up.
    The power plant consumes 30 tons of coal per hour.
    Nhà máy điện tiêu thụ 30 tấn than mỗi giờ.
    Từ đồng nghĩa:burnuseuse upexpenddevour
  2. (Động) Ăn.
    (transitive) To eat.
    Baby birds consume their own weight in food each day.
    Chim con tiêu thụ lượng thức ăn bằng trọng lượng của chúng mỗi ngày.
    Từ đồng nghĩa:burnuseuse upexpenddevour
  3. (ngoại động) Hoàn toàn chiếm giữ suy nghĩ hoặc sự chú ý của.
    (transitive) To completely occupy the thoughts or attention of.
    Desire consumed him.
    Ham muốn đã thiêu rụi anh.
    Từ đồng nghĩa:burnuseuse upexpenddevour
  4. (Động) Phá hủy hoàn toàn.
    (transitive) To destroy completely.
    The building was consumed by fire.
    Tòa nhà bị lửa thiêu rụi.
    Từ đồng nghĩa:burnuseuse upexpenddevour
🎬 Nghe “consume” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish