content

/ˈkɑntɛnt/
danh từ
  • Nội dung.
  • Sức chứa, sức đựng, dung tích, dung lượng (bình, hồ, ao...); thể tích (khối đá...); diện tích, bề mặt (ruộng...).
  • Lượng, phân lượng.
  • Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự hài lòng, sự vừa ý, sự toại nguyện, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.
  • Sự bỏ phiếu thuận (thượng nghị viện Anh).
  • Những phiếu thuận; những người bỏ phiếu thuận.
tính từ
  • Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.
  • Sẵn lòng, vui lòng.
  • Thuận (thượng nghị viện Anh).
động từ
  • Làm bằng lòng, làm vừa lòng, làm đẹp lòng, làm vui lòng, làm vừa ý, làm đẹp ý, làm mãn nguyện, thoả mãn.
Tính từ
  1. Hài lòng, hài lòng, hài lòng.
    Satisfied, pleased, contented.
  2. (lỗi thời) Chứa đựng.
    (obsolete) Contained.
Danh từ
  1. Sự hài lòng, hài lòng; vinh hạnh.
    Satisfaction, contentment; pleasure.
    They were in a state of sleepy content after supper.
    Họ đang trong trạng thái buồn ngủ sau bữa tối.
  2. (lỗi thời) Chấp nhận mà không cần kiểm tra.
    (obsolete) Acquiescence without examination.
  3. Đó là nội dung hoặc thỏa mãn; điều mà nếu đạt được sẽ làm cho người ta hạnh phúc.
    That which contents or satisfies; that which if attained would make one happy.
  4. (Anh, Hạ viện) Biểu hiện sự đồng ý với một dự luật hoặc kiến nghị; một cuộc bỏ phiếu thuận.
    (UK, House of Lords) An expression of assent to a bill or motion; an affirmative vote.
Thán từ
  1. (cổ) Được rồi, đồng ý.
    (archaic) Alright, agreed.
Động từ
  1. (ngoại động) Mang lại sự hài lòng hoặc hài lòng; để thỏa mãn; để làm cho hạnh phúc.
    (transitive) To give contentment or satisfaction to; to satisfy; to make happy.
    You can't have any more. You'll have to content yourself with what you already have.
    Bạn không thể có thêm nữa. Bạn sẽ phải hài lòng với những gì mình đã có.
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời) Để đáp ứng sự mong đợi của; phải trả tiền; để đáp lại.
    (transitive, obsolete) To satisfy the expectations of; to pay; to requite.
🎬 Nghe “content” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish