contest

/ˈkɑːnˌtɛst/
danh từ
  • Cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi.
  • Cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh.
  • Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh.
động từ
  • Tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai).
  • Đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận.
  • Tranh, tranh giành, tranh đoạt.
  • Tranh cử (nghị viện).