contest

/ˈkɑːnˌtɛst/
danh từ
  • Cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi.
  • Cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh.
  • Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh.
động từ
  • Tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai).
  • Đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận.
  • Tranh, tranh giành, tranh đoạt.
  • Tranh cử (nghị viện).
Danh từ
  1. (không đếm được) Tranh cãi; tranh luận.
    (uncountable) Controversy; debate.
    no contest
    không có cuộc thi
    Từ đồng nghĩa:controversydebatediscussion
  2. (không đếm được) Tranh giành ưu thế; chiến đấu.
    (uncountable) Struggle for superiority; combat.
    Từ đồng nghĩa:battlecombatfight
  3. (đếm được) Cuộc thi.
    (countable) A competition.
    The child entered the spelling contest.
    Đứa trẻ bước vào cuộc thi đánh vần.
    Từ đồng nghĩa:competitionpageant
Động từ
  1. (Nội động) Tranh đấu.
    (intransitive) To contend.
    I will contest for the open seat on the board.
    Tôi sẽ tranh giành chiếc ghế trống trong hội đồng quản trị.
    Từ đồng nghĩa:competecontendgo in forjoust
  2. (thông tục) Đặt câu hỏi; để phản đối.
    (transitive) To call into question; to oppose.
    The rival contested the dictator's re-election because of claims of voting irregularities.
    Đối thủ phản đối việc tái đắc cử của nhà độc tài vì những cáo buộc về việc bỏ phiếu bất thường.
    Từ đồng nghĩa:call into questionoppose
  3. (ngoại động) Phấn đấu một cách nghiêm túc để giữ hoặc duy trì; phải đấu tranh để bảo vệ.
    (transitive) To strive earnestly to hold or maintain; to struggle to defend.
    The troops contested every inch of ground.
    Quân ta tranh giành từng tấc đất.
  4. (luật) Làm đối tượng kiện tụng; để bào chữa, như một vụ kiện; tranh chấp hoặc chống lại, như một yêu cầu bồi thường, theo quy định của pháp luật.
    (law) To make a subject of litigation; to defend, as a suit; to dispute or resist, as a claim, by course of law.
    Từ đồng nghĩa:controvert
🎬 Nghe “contest” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish