continuation

/kənˌtɪnjəˈweɪʃən/
danh từ
  • Sự tiếp tục, sự làm tiếp.
  • Sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm.
  • Ghệt, xà cạp; (từ lóng) quần dài.
Danh từ
  1. Hành động hoặc trạng thái tiếp tục hoặc được tiếp tục; sự mở rộng hoặc kế thừa không bị gián đoạn
    The act or state of continuing or being continued; uninterrupted extension or succession
    Từ đồng nghĩa:prolongationpropagation
  2. Cái đó kéo dài, tăng lên, bổ sung hoặc tiếp tục.
    That which extends, increases, supplements, or carries on.
    the continuation of a story
    sự tiếp tục của một câu chuyện
  3. (lập trình, đếm được) Biểu diễn trạng thái thực thi của chương trình tại một thời điểm nhất định, trạng thái này có thể được sử dụng sau này để tiếp tục thực hiện chương trình từ thời điểm đó.
    (programming, countable) A representation of an execution state of a program at a certain point in time, which may be used at a later time to resume the execution of the program from that point.
  4. (bóng rổ, đếm được) Một cú đánh thành công, mặc dù phạm lỗi, được thực hiện bằng một chuyển động liên tục duy nhất bắt đầu trước khi phạm lỗi và do đó điều đó hợp lệ trong một số hình thức bóng rổ.
    (basketball, countable) A successful shot that, despite a foul, is made with a single continuous motion beginning before the foul, and that is therefore valid in certain forms of basketball.
🎬 Nghe “continuation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish