continue

/kənˈtɪnju/
động từ
  • Tiếp tục, làm tiếp.
  • Giữ, duy trì.
  • Vẫn cứ, tiếp diễn.
  • Ở lại.
  • Hoãn lại, đình lại (một vụ kiện).
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Tiến hành (thực hiện một hoạt động); kéo dài (một hoạt động).
    (transitive) To proceed with (doing an activity); to prolong (an activity).
    Shall I continue speaking, or will you just interrupt me again?
    Tôi có nên nói tiếp hay bạn sẽ ngắt lời tôi lần nữa?
    Từ đồng nghĩa:extendrun
  2. (thông tục) Đến cuối cùng; để kéo dài.
    (transitive) To make last; to prolong.
    Can you account him wise or discreet that would willingly have his health, and yet will do nothing that should procure or continue it?
    Bạn có thể coi anh ta là người khôn ngoan hoặc kín đáo, sẵn sàng có được sức khỏe của mình nhưng lại không làm gì để có được hoặc tiếp tục sức khỏe đó không?
  3. (ngoại động) Giữ lại (ai đó hoặc cái gì đó) trong một trạng thái, vị trí nhất định, v.v.
    (transitive) To retain (someone or something) in a given state, position, etc.
  4. (nội động từ, nghĩa giao hợp lỗi thời) Ở lại một nơi hoặc điều kiện nhất định; để duy trì kết nối với; tuân theo; ở lại.
    (intransitive, copulative sense obsolete) To remain in a given place or condition; to remain in connection with; to abide; to stay.
Danh từ
  1. (trò chơi điện tử) Một tùy chọn cho phép người chơi tiếp tục chơi sau khi hết trò chơi, khi tất cả mạng sống đã bị mất, trong khi vẫn giữ được tiến trình của họ.
    (video games) An option allowing the player to resume play after game over, when all lives have been lost, while retaining their progress.
🎬 Nghe “continue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish