contract
/ˈkɑnˌtrækt/danh từ
- Hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết.
- Sự ký hợp đồng, sự ký giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá.
động từ
- Đính ước, giao ước, kết giao.
- Nhiễm, mắc, tiêm nhiễm.
- Ký giao kèo, thầu (làm việc gì).
- Thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại.
- Làm đau lòng.
- Rút gọn.
- Ký giao kèo, ký hợp đồng, thầu.
🔗 Tra thêm tại
