contrast

/kənˈtræst/
danh từ
  • sự tương phản, sự trái ngược (giữa)
  • cái tương phản (với)
động từ
  • làm tương phản, làm trái ngược; đối chiếu để làm nổi bật những điểm khác nhau; tương phản nhau, trái ngược hẳn